Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “par”

123 câu thật có từ par hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: par nghĩa là ngang bằng. par là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (golf) the standard number of strokes set for each hole on a golf course, or for the entire course. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ par

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Obviously, config strings can also be changed by editing Native.Par whenever required.

    Từ trong câu: par, obviously, string, change, edit, native, whenever, require

    «Oberon/ETH Oberon/betadocu», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415345 (bản sửa đổi 4661669). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This can be modified using the par() function.

    Từ trong câu: par, modify, use, function

    «R Programming/Graphics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77641 (bản sửa đổi 4619402). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It was apparent that, with judicious management, a three per cent. bond of the United States could be sold at par.

    Từ trong câu: par, apparent, management, per, cent, bond, unite, state

    John Sherman, Recollections of Forty Years in the House, Senate and Cabinet An Autobiography.. Nguồn: Project Gutenberg #22036. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "This district," he says, "seemed to be an epitome of all that the humid portions of the Pará forest could produce.

    Từ trong câu: par, humid, district, seem, portion, forest, produce

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But I dislike writing when the spirits are below par, and how could they be otherwise with the afflicting event which has befallen the country?

    Từ trong câu: par, dislike, write, spirit, below, otherwise, event, country

    Mary Clitherow, Glimpses of King William IV. and Queen Adelaide In Letters of the Late Miss Clitherow, of Boston House, Middlesex. With a Brief Account of Boston House and the Clitherow Family. Nguồn: Project Gutenberg #35086. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Pardon, gentlemen—par—” murmured the voice, which could now only be heard in inarticulate sounds.

    Từ trong câu: pardon, par, gentleman, voice, now, hear, sound

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng par

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
par excellence741 lần
par exemple148 lần
ambroise par142 lần
par les242 lần
par une82 lần
par le397 lần
par magna44 lần
que par95 lần
quorum par38 lần
par dieu64 lần
par dessus35 lần
par amours39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ par

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ par trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ par hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ par xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ par gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ par?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ par: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.