Câu tiếng Anh có từ “pamphlet”
161 câu thật có từ pamphlet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pamphlet nghĩa là cuốn sách nhỏ. pamphlet là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small book usually having a paper cover. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pamphlet
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
To my mind, the pamphlet would have been much better without them.
Từ trong câu: pamphlet, mind, much, better
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Other counties of the west would do well to follow the example set in these pamphlets.
Từ trong câu: pamphlet, county, west, well, follow, example, set
Various, The Washington Historical Quarterly, Volume V, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #45779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Her online friends sent her various books and pamphlets that would guide her in her new way of life.
Từ trong câu: pamphlet, online, friend, send, various, book, guide, new
«Lentis/Online Recruitment by Extremist Groups», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366440 (bản sửa đổi 3704422). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He would merely sell pamphlets, and show people to their seats, as he had done at a hundred meetings before.
Từ trong câu: pamphlet, merely, sell, show, people, seat, hundred, meet
Upton Sinclair, Jimmie Higgins. Nguồn: Project Gutenberg #5677. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Posting flyers, handing out pamphlets, and word of mouth would be a good first step in informing people and gaining members.
Từ trong câu: pamphlet, flyer, post, hand, out, word, mouth, good
«Effective Student Organization/Recruiting and Membership», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193402 (bản sửa đổi 3917611). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
While the notices of the pamphlet have been generally favorable, it was not to be expected that all would be so.
Từ trong câu: pamphlet, notice, generally, favorable, expect
W. R. Bond, Pickett or Pettigrew? An Historical Essay. Nguồn: Project Gutenberg #57392. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The man was detained in prison because, very much to his honour, he would not disclose the name of the writer of the pamphlet.
Từ trong câu: pamphlet, man, prison, because, much, honor, name, writer
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pamphlet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pamphlet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pamphlet trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ pamphlet hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pamphlet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pamphlet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pamphlet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pamphlet: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (16 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.