Câu tiếng Anh có từ “pamphlet”
156 câu thật có từ pamphlet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pamphlet nghĩa là cuốn sách nhỏ. pamphlet là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small book usually having a paper cover. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pamphlet
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
But also, along with the sheet music, they should hand out the traditional pamphlets that contains information about their club.
Từ trong câu: pamphlet, sheet, music, hand, out, traditional, contain, information
«Effective Student Organization/Recruiting and Membership», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193402 (bản sửa đổi 3917611). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Essays are policy development as pamphlet writing; you should expect to present your ideas first before proposing a big policy change.
Từ trong câu: pamphlet, essay, policy, development, write, expect, present, idea
«How Wikipedia Works/Chapter 13», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292419 (bản sửa đổi 4521515). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If the proceedings of the day are to be published in a pamphlet, I should like to invest money in a few copies.
Từ trong câu: pamphlet, proceed, day, publish, like, invest, money, copy
Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor] Tennyson, Tennyson and his friends. Nguồn: Project Gutenberg #38420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You should have sent him to the temple."--"But, General, your brother Lucien patronises this pamphlet.
Từ trong câu: patronise, send, temple, general, brother, pamphlet
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pamphlet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pamphlet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pamphlet trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ pamphlet hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pamphlet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pamphlet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pamphlet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pamphlet: Quá khứ đơn (23 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.