Câu tiếng Anh có từ “pamphlet”
153 câu thật có từ pamphlet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pamphlet nghĩa là cuốn sách nhỏ. pamphlet là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small book usually having a paper cover. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pamphlet
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
A line addressed to him will procure the necessary information in his pamphlet on that subject.
Từ trong câu: pamphlet, line, address, necessary, information, subject
Joseph R., 1814-1899 [Editor] Buchanan, Buchanan's Journal of Man, April 1887 Volume 1, Number 3. Nguồn: Project Gutenberg #25890. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I hope that this pamphlet will not be without fruit.
Từ trong câu: pamphlet, fruit, hope
Alexandre, 1796-1864 [Commentator] Vattemare, Movement of the International Literary Exchanges, between France and North America from January 1845 to May, 1846 With Instructions for Collecting, Preparing, and Forwarding Objects of Natural History Written by The Professors Administrators of The Museum Of Natural History At Paris. And Instructions Relative to Anthropology and Zoology. Nguồn: Project Gutenberg #28398. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I hope the two pamphlets accompanying this, ---- and ----, which are very celebrated, rare, and valuable here, will reach you in safety.
Từ trong câu: pamphlet, hope, accompany, celebrate, rare, valuable, reach, safety
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 09. Nguồn: Project Gutenberg #29438. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The pamphlet of classification will be of invaluable assistance to you, ladies, in your work.
Từ trong câu: invaluable, pamphlet, classification, assistance, lady, work
Louisiana Purchase Exposition Commission, Final Report of the Louisiana Purchase Exposition Commission. Nguồn: Project Gutenberg #13266. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All who are in any way interested in suburban architecture will find these pamphlets worth sending for.
Từ trong câu: suburban, way, interest, architecture, find, pamphlet, worth, send
Various, The Brochure Series of Architectural Illustration, Vol. 01, No. 09 1895 Pulpits of Southern Italy. Nguồn: Project Gutenberg #25735. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pamphlet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pamphlet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pamphlet trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ pamphlet hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pamphlet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pamphlet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pamphlet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pamphlet: Quá khứ đơn (23 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.