Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pamphlet”

172 câu thật có từ pamphlet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pamphlet nghĩa là cuốn sách nhỏ. pamphlet là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small book usually having a paper cover. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pamphlet

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • In all these points they resemble more than anything else the pamphlets of Paul Louis Courier, and there can be no higher praise than this.

    Từ trong câu: praise, courier, pamphlet, resemble, point, anything, else, high

    George, 1845-1933 [Editor] Saintsbury, Political Pamphlets. Nguồn: Project Gutenberg #13943. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We understand it is to be issued in pamphlet form, and can be obtained from any of our bookstores."

    Từ trong câu: bookstore, understand, issue, pamphlet, form, obtain

    Madeline Leslie, The breach of trust. Nguồn: Project Gutenberg #76354. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every picture, photograph, piece of music, engraving, dramatic production, pamphlet, or brochure published in the United States can be found here in the copyright edition.

    Từ trong câu: brochure, every, picture, photograph, piece, music, dramatic, production

    Harriet Earhart Monroe, Washington, its sights and insights [1909]. Nguồn: Project Gutenberg #52202. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pamphlet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pamphlet entitled173 lần
anonymous pamphlet37 lần
paine's pamphlet16 lần
octavo pamphlet18 lần
seditious pamphlet17 lần
scurrilous pamphlet14 lần
pamphlet by tiffany12 lần
pamphlet published95 lần
libellous pamphlet11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pamphlet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pamphlet trong kho câu?
Kho câu có 172 câu có từ pamphlet hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pamphlet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pamphlet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pamphlet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pamphlet: Quá khứ đơn (28 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.