Câu tiếng Anh có từ “pamphlet”
172 câu thật có từ pamphlet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pamphlet nghĩa là cuốn sách nhỏ. pamphlet là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small book usually having a paper cover. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pamphlet
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
When she had finished reading the entire pamphlet, she freshened her make-up.
Khi đọc xong toàn bộ cuốn sách nhỏ, cô ấy trang điểm lại.
Từ trong câu: pamphlet, finish, read, entire, make, up
Alfred Lichtenstein, The Prose of Alfred Lichtenstein. Nguồn: Project Gutenberg #5663. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He judged, from the applause with which that verse had been received, that his pamphlet was forgotten.
Từ trong câu: pamphlet, applause, judge, verse, receive, forget
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He would merely sell pamphlets, and show people to their seats, as he had done at a hundred meetings before.
Từ trong câu: pamphlet, merely, sell, show, people, seat, hundred, meet
Upton Sinclair, Jimmie Higgins. Nguồn: Project Gutenberg #5677. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His books and pamphlets, which had been proscribed in England, were printed in Middelburg and secretly distributed by his friends and followers at home.
Từ trong câu: proscribe, book, pamphlet, print, secretly, distribute, friend, follower
M. Louise Greene, The Development of Religious Liberty in Connecticut. Nguồn: Project Gutenberg #7436. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That morning the bookselling firm where he had bought his pamphlets had taken his little binding apparatus from him to use as a model.
Từ trong câu: model, bind, firm, morning, buy, pamphlet, take, little
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pamphlet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pamphlet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pamphlet trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ pamphlet hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pamphlet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pamphlet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pamphlet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pamphlet: Quá khứ đơn (28 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.