Câu tiếng Anh có từ “owing”
120 câu thật có từ owing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: owing nghĩa là nợ. owing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: owed as a debt. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ owing
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
He's not got much to carry away, but it won't pass through that front door until I've got what's owing me.
Từ trong câu: owe, owing, front, get, much, carry, away, pass
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Owing to the increased market value, the average output in the last five years has amounted to approximately four million dollars annually.
Từ trong câu: annually, owing, output, approximately, owe, increase, market, value
George Frederick Kunz, The Book of the Pearl The history, art, science, and industry of the queen of gems. Nguồn: Project Gutenberg #63299. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But if an error has been committed, O conscript fathers, owing to a groundless and fallacious hope, let us return into the right road.
Từ trong câu: error, owing, commit, father, owe, hope, let, return
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The life of my father is in the greatest danger, owing to the dreadful circumstance that I have related.
Từ trong câu: related, circumstance, owe, relate, owing, life, father, great
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then you tell me that owing to the failure of the Canadian wheat crop or something, you’ve decided to quit playing.
Từ trong câu: crop, failure, quit, owe, owing, wheat, tell, something
Ralph Henry Barbour, Barry Locke, half-back. Nguồn: Project Gutenberg #78118. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“You have saved my life: I have a pleasure in owing you so immense a debt.
Từ trong câu: pleasure, debt, save, owe, immense, owing, life
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are also extensive sponge fields, which are very valuable, but which have not been touched, owing to several causes, chiefly the lack of capital.
Từ trong câu: extensive, lack, touch, owe, valuable, owing, capital, sponge
A. D. Hall, Porto Rico: Its History, Products and Possibilities. Nguồn: Project Gutenberg #30987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The arches near the tower have been partly crushed owing to the shifting of the tower piers caused by faulty foundations.
Từ trong câu: shift, faulty, owe, foundation, partly, tower, owing, arch
C. King Eley, Bell's Cathedrals: The Cathedral Church of Carlisle A Description of Its Fabric and A Brief History of the Episcopal See. Nguồn: Project Gutenberg #19881. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ owing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ owing trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ owing hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ owing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ owing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ owing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ owing: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.