Câu tiếng Anh có từ “owing”
120 câu thật có từ owing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: owing nghĩa là nợ. owing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: owed as a debt. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ owing
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Then came the third week, and the collier proudly handed in four years’ rent books to show nothing else was owing.
Từ trong câu: owing, proudly, come, third, week, hand, four, year
Edward Abbott, Sir Parry, Judgments in Vacation. Nguồn: Project Gutenberg #64898. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He said the change was owing to the climate, and she did not contradict him, being glad of a like excuse for her own recovered health and spirits.
Từ trong câu: owing, climate, contradict, change, owe, glad, like, excuse
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They were owing money; and there was some way, I can’t tell how, that a man had a hold on them, and they were obliged to give him his will.
Từ trong câu: owing, owe, money, way, tell, man, hold, oblige
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This was owing to her splendid memory as also to her generally keen mind.
Từ trong câu: keen, owing, owe, memory, generally, mind
John B. Reese, Some Pioneers and Pilgrims on the Prairies of Dakota Or, From the Ox Team to the Aeroplane. Nguồn: Project Gutenberg #37765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If a horse did not move fast enough, or hold his head high enough, it was owing to some fault of his keepers.
Từ trong câu: fault, owing, owe, horse, move, fast, enough, hold
Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Smith was flung off by my fall, and, owing to the speed I was going at, he must have fallen with great force.
Từ trong câu: smith, speed, owe, force, owing, fallen, off, fall
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She found, to her dismay, that this was owing to their having eaten all the seed potatoes,—that last lapse of the improvident.
Từ trong câu: lapse, find, eat, potato, owe, seed, their, dismay
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ owing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ owing trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ owing hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ owing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ owing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ owing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ owing: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.