Câu tiếng Anh có từ “owing”
120 câu thật có từ owing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: owing nghĩa là nợ. owing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: owed as a debt. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ owing
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There was no woman whose sympathy could be given to him, or with whom, owing to the terrible circumstance with which his sorrow was surrounded, he could speak freely.
Từ trong câu: owing, woman, sympathy, give, owe, terrible, circumstance, sorrow
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They were owing money; and there was some way, I can’t tell how, that a man had a hold on them, and they were obliged to give him his will.
Từ trong câu: owing, owe, money, way, tell, man, hold, oblige
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was as if now—owing to the third person they had brought in—they must be more careful; so that the most he could finally say was: “That’s where it is!”
Từ trong câu: careful, owing, third, owe, now, person, bring, finally
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But owing to the mystery of the spout—whether it be water or whether it be vapor—no absolute certainty can as yet be arrived at on this head.
Từ trong câu: certainty, absolute, owe, mystery, owing, whether, water, arrive
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The lower harmonics of the series cannot be obtained, owing to the limited capacity of the resonating cavity.
Từ trong câu: limited, capacity, cavity, resonate, series, owing, low, can
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jevons, Stanley" to "Joint" Volume 15, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #41055. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ owing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ owing trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ owing hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ owing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ owing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ owing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ owing: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.