Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “owing”

118 câu thật có từ owing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: owing nghĩa là nợ. owing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: owed as a debt. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ owing

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Owing to the powers possessed by the separate cantons religious equality is not so complete as at first sight might seem.

    Từ trong câu: owing, equality, possessed, owe, power, possess, separate, religious

    J. H., 1876-1955 [Editor] Morgan, The New Irish Constitution: An Exposition and Some Arguments. Nguồn: Project Gutenberg #35172. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The surprise of the priest in meeting David may have been in part owing to the fact that it was the Sabbath.

    Từ trong câu: owing, surprise, priest, meet, part, owe, fact

    John Nevins Andrews, History of the Sabbath and first day of the week. Nguồn: Project Gutenberg #68714. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So, there was I, crowded into the back seat with Henrietta and Louisa; and I think it very likely that my illness to-day may be owing to it.”

    Từ trong câu: illness, owing, crowded, crowd, back, seat, think, likely

    Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It might be partly owing to the studied austerity of her dress, and partly to the lack of demonstration in her manners.

    Từ trong câu: dress, owe, austerity, partly, manner, owing, demonstration, study

    Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ owing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ owing trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ owing hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ owing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ owing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ owing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ owing: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.