Câu tiếng Anh có từ “overwork”
74 câu thật có từ overwork hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overwork nghĩa là làm việc quá sức. overwork là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of working too much or too long. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overwork
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
They all had to work, but never overwork, and always had plenty to eat.
Từ trong câu: overwork, work, never, always, plenty, eat
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume V, Indiana Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #13579. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Japanese government has created legislation to decrease overwork, but some argue that more must be done.
Từ trong câu: overwork, government, create, legislation, decrease, argue
«Professionalism/Ikigai at Work», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415271 (bản sửa đổi 4609757). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Grip, brought on by overwork, had evidently taken a disregarded hold some time before, and must be reckoned with now.
Từ trong câu: overwork, grip, bring, evidently, take, hold, time, reckon
Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 3, July 1908.. Nguồn: Project Gutenberg #27501. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It has been well said that if it had not been for occasional cloudy nights, they must have died of overwork.
Từ trong câu: overwork, well, occasional, cloudy, night, die
Millicent Garrett, Dame Fawcett, Some Eminent Women of Our Times: Short Biographical Sketches. Nguồn: Project Gutenberg #49765. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“We owe you so much, Dr. Seward, for all you have done, but you really must now take care not to overwork yourself.
Từ trong câu: overwork, owe, much, dr, really, now, take, care
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Don't overwork, and I promise to find that ring for you if I have to turn the college upside down to do it."
Đừng làm việc quá sức, và tôi hứa sẽ tìm chiếc nhẫn đó cho bạn nếu tôi phải đảo lộn trường đại học để làm việc đó."
Từ trong câu: overwork, promise, find, ring, turn, college, down
Nell Speed, Molly Brown's Freshman Days. Nguồn: Project Gutenberg #36684. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For, assuredly, this passing disorder of his brain must have immediate attention; such results of overwork could not be seen to quickly enough.
Từ trong câu: overwork, pass, disorder, brain, immediate, attention, result, see
Algernon Blackwood, Ten minute stories. Nguồn: Project Gutenberg #72928. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overwork
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overwork trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ overwork hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overwork xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overwork gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 25 câu, rồi Bậc B2 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overwork?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overwork: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.