Câu tiếng Anh có từ “overwork”
71 câu thật có từ overwork hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overwork nghĩa là làm việc quá sức. overwork là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of working too much or too long. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overwork
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Overwork, mental and physical, has been the portion of the New England woman from the beginning.
Từ trong câu: overwork, mental, physical, portion, new, woman, begin
Helen Campbell, Anne Bradstreet and Her Time. Nguồn: Project Gutenberg #6854. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Japanese government has created legislation to decrease overwork, but some argue that more must be done.
Từ trong câu: overwork, government, create, legislation, decrease, argue
«Professionalism/Ikigai at Work», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415271 (bản sửa đổi 4609757). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He stared at her stunned: "Then these symptoms have been only caused by overwork, as the doctors said?
Từ trong câu: overwork, stare, stun, symptom, cause, doctor
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps I was suffering a little from overwork—perhaps it was what I’ve heard spoken of as the feeling of forty.
Từ trong câu: overwork, perhaps, suffer, little, hear, speak, feel, forty
H. G. Wells, The Door in the Wall, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #456. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It has been well said that if it had not been for occasional cloudy nights, they must have died of overwork.
Từ trong câu: overwork, well, occasional, cloudy, night, die
Millicent Garrett, Dame Fawcett, Some Eminent Women of Our Times: Short Biographical Sketches. Nguồn: Project Gutenberg #49765. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overwork
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overwork trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ overwork hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overwork xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overwork gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 24 câu, rồi Bậc B2 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overwork?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overwork: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.