Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “overwork”

74 câu thật có từ overwork hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: overwork nghĩa là làm việc quá sức. overwork là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of working too much or too long. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ overwork

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • In May of that year, Father Vianney became ill as a result of overwork.

    Từ trong câu: overwork, year, father, become, ill, result

    Anonymous, The Life of Blessed John B. Marie Vianney, Curé of Ars With a Novena and Litany to this Zealous Worker in the Vineyard of the Lord. Nguồn: Project Gutenberg #30879. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Occasionally this may be done to advantage but the tendency is to overwork the scheme.

    Từ trong câu: overwork, occasionally, advantage, tendency, scheme

    Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I assure you, but a restless night and a little overwork, in order that I might have to-day free to enjoy my happiness!"

    Từ trong câu: overwork, assure, night, little, order, day, free, enjoy

    Various, International Weekly Miscellany of Literature, Art and Science: Volume 1, No. 3, July 15, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #12982. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ overwork

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overwork trong kho câu?
Kho câu có 74 câu có từ overwork hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ overwork xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overwork gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 25 câu, rồi Bậc B2 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overwork?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overwork: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.