Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “overwork”
70 câu thật có từ overwork hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overwork nghĩa là làm việc quá sức. overwork là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of working too much or too long. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overwork
After his stay at Sache, Balzac went on to the Poudrerie, where he became ill from overwork, and wrote to his sister that a journey was quite necessary for his health.
Từ trong câu: overwork, stay, go, become, ill, write, sister, journey
Mary Frances Sandars, Honore de Balzac, His Life and Writings. Nguồn: Project Gutenberg #9548. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overwork
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overwork trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ overwork hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overwork xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overwork gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 24 câu, rồi Bậc B2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overwork?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overwork: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.