Câu tiếng Anh có từ “overwork”
70 câu thật có từ overwork hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overwork nghĩa là làm việc quá sức. overwork là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of working too much or too long. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overwork
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It would be for the interest of the sugar planter greatly to overwork his slaves, during the annual process of sugar-making.
Từ trong câu: overwork, interest, sugar, greatly, slave, annual, process, make
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 3 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So that, beyond the serious physical mischief caused by overwork, there is the further mischief that it destroys what value there would otherwise be in the leisure part of life.
Từ trong câu: overwork, beyond, serious, physical, mischief, cause, further, destroy
Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25957. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overwork
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overwork trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ overwork hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overwork xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overwork gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 24 câu, rồi Bậc B2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overwork?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overwork: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.