Câu tiếng Anh có từ “overhead”
252 câu thật có từ overhead hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overhead nghĩa là trên cao. overhead là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: above your head; in the sky. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overhead
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
“There’ll be apple blossoms an’ cherry blossoms overhead,” Dickon said, working away with all his might.
Từ trong câu: overhead, cherry, apple, work, away
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The advantage over regular tables is that the overhead of logging and locking might be saved.
Từ trong câu: overhead, advantage, regular, table, log, lock, save
«Structured Query Language/Temporary Table», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=298685 (bản sửa đổi 4660917). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
On a summer day, clouds might float overhead, their passage only noticed if you take the time to observe them.
Từ trong câu: overhead, summer, day, cloud, float, passage, notice, take
«Planet Earth/4g. What are Clouds?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416380 (bản sửa đổi 4373914). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You may have only power conduits and cables under the raised floor, and network cabling in overhead cable trays, or vice-versa.
Bạn có thể chỉ có ống dẫn điện và cáp dưới sàn nâng và cáp mạng trong khay cáp trên cao hoặc ngược lại.
Từ trong câu: tray, overhead, conduit, raise, vice, power, cable, floor
«The Design and Organization of Data Centers/Wiring», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=12717 (bản sửa đổi 3550855). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Her night was a broken one, as it well might be, and she listened for the first faint noise overhead.
Từ trong câu: night, well, overhead, might, faint, noise, broken, listen
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Whatever may have been the cause, at least, I had scarce finished my compliment before we were aware of a thump upon the ceiling overhead.
Từ trong câu: thump, whatever, overhead, ceiling, finish, cause, least, compliment
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng overhead
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overhead
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overhead trong kho câu?
- Kho câu có 252 câu có từ overhead hoặc các dạng của từ, trích từ 190 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overhead xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overhead gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 113 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overhead?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overhead: Quá khứ đơn (40 câu), Quá khứ tiếp diễn (19 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.