Câu tiếng Anh có từ “overhead”
166 câu thật có từ overhead hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overhead nghĩa là trên cao. overhead là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: above your head; in the sky. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overhead
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
On a summer day, clouds might float overhead, their passage only noticed if you take the time to observe them.
Từ trong câu: overhead, summer, day, cloud, float, passage, notice, take
«Planet Earth/4g. What are Clouds?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416380 (bản sửa đổi 4373914). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This eliminates the substantial process overhead, and associated context switches and page faults which are the main causes of slow performance.
Từ trong câu: overhead, eliminate, substantial, process, associate, context, switch, page
«Shell Programming/Optimization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305021 (bản sửa đổi 3678779). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At any moment, the sun is rising some place, directly overhead in another place, and setting on another part of the planet.
Từ trong câu: overhead, moment, sun, rise, place, directly, another, set
«Science: An Elementary Teacher’s Guide/Light», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379543 (bản sửa đổi 4339223). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Would you be able to give us a meaningful mark on the overhead photograph as to the position of your car at the time of the third shot?
Từ trong câu: meaningful, able, give, mark, overhead, photograph, position, car
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng overhead
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overhead
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overhead trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ overhead hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overhead xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overhead gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overhead?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overhead: Quá khứ đơn (14 câu), can và could (12 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.