Câu tiếng Anh có từ “overhead”
252 câu thật có từ overhead hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overhead nghĩa là trên cao. overhead là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: above your head; in the sky. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overhead
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
When I awoke in the morning the sun was shining brightly overhead.
Từ trong câu: overhead, brightly, morning, sun, shine
J. W. Matthews, Incwadi Yami; or, twenty years' personal experience in South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #68747. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Brilliant scarlet and yellow macaws flew continually overhead, while screaming parrots and paroquets were passing from tree to tree in search of food.
Từ trong câu: overhead, parrot, brilliant, scarlet, yellow, fly, continually, scream
Alfred Russel Wallace, Travels on the Amazon. Nguồn: Project Gutenberg #53177. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
While his neighbour was trying to persuade him a violent racket broke out overhead.
Từ trong câu: violent, overhead, neighbor, racket, persuade, neighbour, try, break
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Here and there were dark dots denoting the waiting batteries, while sausage balloons were already swinging overhead.
Từ trong câu: sausage, dark, dot, denote, wait, battery, balloon, already
Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng overhead
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overhead
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overhead trong kho câu?
- Kho câu có 252 câu có từ overhead hoặc các dạng của từ, trích từ 190 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overhead xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overhead gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 113 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overhead?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overhead: Quá khứ đơn (40 câu), Quá khứ tiếp diễn (19 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.