Câu tiếng Anh có từ “outward”
234 câu thật có từ outward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outward nghĩa là hướng ngoại. outward là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: relating to physical reality rather than with thoughts or the mind. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outward
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
To study other things, I must go into the outward world, and perhaps go far.
Từ trong câu: outward, study, thing, go, world, perhaps, far
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As you land you will naturally have to lean inwards to compensate for the outward throw.
Từ trong câu: outward, compensate, land, naturally, lean, throw
Vivian Caulfeild, How To Ski and How Not To. Nguồn: Project Gutenberg #46067. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If the change be not from outward circumstances, it must be from within; it must be nature, man’s nature, which has done the business for Captain Benwick.”
Từ trong câu: outward, change, circumstance, nature, business, captain
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In this instance it must be admitted that the Durbeyfields were putting their fairest side outward.
Từ trong câu: instance, outward, admit, put, fair, side
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"If not in name and with the same outward rites, yet in reality he must have been," replied the mentor.
Từ trong câu: mentor, name, outward, rite, reality, reply
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Any rotating fluid urged by an outward or an inward impulse must take the spiral form.
Từ trong câu: rotate, spiral, fluid, urge, outward, impulse, take, form
Percival Lowell, The Evolution of Worlds. Nguồn: Project Gutenberg #62992. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If we are to invert the system, and teach from within outward, then must our means and appliances be adapted to this change.
Từ trong câu: invert, appliance, system, teach, outward, mean, adapt, change
Nathaniel Sands, The Philosophy of Teaching The Teacher, The Pupil, The School. Nguồn: Project Gutenberg #30296. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng outward
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| outward unit | 450 lần |
| outward appearance | 1.409 lần |
| outward appearances | 230 lần |
| outward signs | 476 lần |
| outward semblance | 170 lần |
| outward seeming | 256 lần |
| outward bound | 686 lần |
| outward sign | 548 lần |
| outward manifestation | 115 lần |
| outward composure | 134 lần |
| outward manifestations | 78 lần |
| outward aspect | 169 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outward
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outward trong kho câu?
- Kho câu có 234 câu có từ outward hoặc các dạng của từ, trích từ 202 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outward gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outward?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outward: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.