Câu tiếng Anh có từ “ornamental”
155 câu thật có từ ornamental hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ornamental nghĩa là trang trí. ornamental là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: serving an esthetic rather than a useful purpose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ornamental
Danh sách câu dẫn chứng (155 câu)
If budded high the branches are pendulous, which, with the large, dark fruit, makes a handsome ornamental.
Từ trong câu: pendulous, high, branch, large, dark, fruit, make, handsome
U. P. Hedrick, The cherries of New York. Nguồn: Project Gutenberg #46327. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
During this time, Italy was undergoing a period of industrialization, so this law was created to protect the value of ornamental creativity.
Từ trong câu: industrialization, time, undergo, period, law, create, protect, value
«Italian Legal System», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323903 (bản sửa đổi 2779942). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
She wished to make something better of him--or if there is nothing better than a good servant, something more showy and ornamental.
Từ trong câu: showy, wish, make, something, better, nothing, good, servant
Gouverneur Morris, The Penalty. Nguồn: Project Gutenberg #12557. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The course followed in the common school is open to much the same criticism--too much of the ornamental, too little of the thorough and solid, being instilled.
Từ trong câu: instill, course, follow, common, school, open, much, criticism
Wallis Nash, Two Years in Oregon. Nguồn: Project Gutenberg #35288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Just below the end of the second, going down, the stone wall on the left terminates in an ornamental pilaster facing towards the Thames.
Từ trong câu: wall, toward, end, towards, stone, left, just, below
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ornamental
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ornamental
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ornamental trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ ornamental hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ornamental xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ornamental gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 124 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ornamental?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ornamental: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.