Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “optimist”

112 câu thật có từ optimist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: optimist nghĩa là người lạc quan. optimist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person disposed to take a favorable view of things. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ optimist

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • It struck me that only a very hardened optimist could describe it as hopeful.

    Từ trong câu: optimist, strike, describe, hopeful

    Victor Bridges, A Rogue by Compulsion: An Affair of the Secret Service. Nguồn: Project Gutenberg #10511. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "'Of course I am an optimist,' he replied, because I am a Christian.'

    Từ trong câu: optimist, course, reply, because, christian

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 08: Talmage to Knox Little. Nguồn: Project Gutenberg #11693. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was an optimist; or else he looked on the Veiled Lady through smoked glasses.

    Từ trong câu: optimist, else, look, lady, smoke, glass

    Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ethan broke out; "and to think I called you an optimist!

    Từ trong câu: optimist, break, out, think, call

    Elizabeth Robins, The Open Question: A Tale of Two Temperaments. Nguồn: Project Gutenberg #37827. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Buckley, as always, was an optimist; so on we went, keeping as far as possible under the cover of trees and hedges.

    Từ trong câu: optimist, always, go, keep, far, possible, cover, tree

    A. J. Evans, The Escaping Club. Nguồn: Project Gutenberg #34421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • By original temperament an optimist, he changed and grew pessimistic with the untoward happenings of his agitated career, and under the fostering of his native self-esteem.

    Từ trong câu: optimist, pessimistic, original, temperament, change, grow, happen, career

    Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Fudge was a born optimist, anyway, and it took more than one disappointment to discourage him.

    Từ trong câu: disappointment, optimist, discourage, bear, anyway, take

    Ralph Henry Barbour, The Secret Play. Nguồn: Project Gutenberg #65237. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It took a looming global recession to convince wild-eyed optimists that old cycles are more reliable guides than new paradigms.

    Từ trong câu: recession, paradigm, optimist, take, loom, global, convince, wild

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • He lay back in his chair with a broad smile, the picture of an optimist in his element.

    Từ trong câu: element, picture, lay, chair, optimist, back, broad, smile

    G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng optimist

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
techno optimist7 lần
optimist manifesto7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ optimist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ optimist trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ optimist hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ optimist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ optimist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ optimist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ optimist: Câu phủ định (18 câu), Tương lai với will (12 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.