Câu tiếng Anh có từ “optimist”
107 câu thật có từ optimist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: optimist nghĩa là người lạc quan. optimist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person disposed to take a favorable view of things. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ optimist
He is a thorough optimist; he is absolutely persistent; no hardship seems to dampen his ardor.
Từ trong câu: dampen, optimist, thorough, absolutely, persistent, hardship, seem, ardor
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was remorseful as regarded Jill, but the optimist in him, never crushed for long, told him that Jill would be all right.
Từ trong câu: remorseful, optimist, regard, never, long, tell, right
P. G. Wodehouse, The Little Warrior. Nguồn: Project Gutenberg #6837. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng optimist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- techno optimist7 lần
- optimist manifesto7 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ optimist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ optimist trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ optimist hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ optimist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ optimist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ optimist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ optimist: Câu phủ định (16 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.