E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “optimist”

109 câu thật có từ optimist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: optimist nghĩa là người lạc quan. optimist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person disposed to take a favorable view of things. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ optimist

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • 'P'raps there wasn't time to get it in,' suggested one of the most persistent optimists.

    Từ trong câu: optimist, time, get, suggest, persistent

    Boyd Cable, Between the Lines. Nguồn: Project Gutenberg #25076. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But, then, who but the most determined optimist can deny that a cruel pang is inevitable?

    Từ trong câu: optimist, determine, deny, cruel, inevitable

    James Anthony, 1818-1894 [Contributor] Froude, Prose Masterpieces from Modern Essayists, Volume 3 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #18804. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For the Individualist Browning, far from being remarkable for sadness, was the greatest of optimists amongst English poets.

    Từ trong câu: optimist, brown, far, remarkable, sadness, great, amongst, poet

    Arachne, Cobwebs of Thought. Nguồn: Project Gutenberg #13766. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is perfectly possible, and even certainly true, that many of the most pessimistic writers are in reality optimists.

    Từ trong câu: optimist, perfectly, possible, even, certainly, true, many, pessimistic

    Morley Roberts, The private life of Henry Maitland: A record dictated by J. H.. Nguồn: Project Gutenberg #69000. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Even the most confirmed optimist could scarcely help feeling that in a few seconds we were likely to be put out of action--polite euphemism!--before striking a blow.

    Từ trong câu: optimist, euphemism, even, confirm, scarcely, help, feel, second

    Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To this day, however, it has pleased pessimists to claim Zoroaster, the most optimist of prophets, as one of their fraternity.

    Từ trong câu: pessimist, optimist, day, however, please, claim, prophet

    Evelyn Lilian Hazeldine Carrington, contessa Martinengo-Cesaresco, The Place of Animals in Human Thought. Nguồn: Project Gutenberg #65720. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng optimist

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
techno optimist7 lần
optimist manifesto7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ optimist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ optimist trong kho câu?
Kho câu có 109 câu có từ optimist hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ optimist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ optimist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ optimist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ optimist: Câu phủ định (17 câu), Tương lai với will (12 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.