Câu tiếng Anh có từ “optimist”
107 câu thật có từ optimist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: optimist nghĩa là người lạc quan. optimist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person disposed to take a favorable view of things. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ optimist
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
We have just been talking to an optimist, whose nerves have been getting shaky.
Chúng tôi vừa nói chuyện với một người lạc quan, người có thần kinh đang run rẩy.
Từ trong câu: optimist, talk, nerve, get, shaky
Bert Leston Taylor, The So-called Human Race. Nguồn: Project Gutenberg #31138. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Optimists have been shown to live healthier lifestyles which may influence disease.
Từ trong câu: optimist, show, live, healthy, lifestyle, influence, disease
«Yoga/Positive Thinking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362055 (bản sửa đổi 4410929). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Washington's party is the party of the opportunist and optimist, which deals with the world as it is: it is a constructive, practical, cheerful party.
Từ trong câu: optimist, party, deal, world, practical, cheerful
Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The cap-and-bells border was significant of the shams by which the optimist sought to delude himself into the view that life was a desirable thing.
Từ trong câu: optimist, cap, bell, border, significant, seek, himself, view
Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Over the years, research has found that optimists and pessimists differ in several ways which have a big impact on their lives.
Từ trong câu: pessimist, optimist, year, research, find, differ, several, way
«Motivation and emotion/Book/2013/Optimism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=150522 (bản sửa đổi 2433958). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng optimist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| techno optimist | 7 lần |
| optimist manifesto | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ optimist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ optimist trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ optimist hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ optimist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ optimist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ optimist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ optimist: Câu phủ định (16 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.