Câu tiếng Anh có từ “optimist”
112 câu thật có từ optimist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: optimist nghĩa là người lạc quan. optimist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person disposed to take a favorable view of things. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ optimist
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
But others, like the Optimist dinghy, may be built by anyone and some are home built.
Từ trong câu: optimist, other, like, build, anyone, home
«One-design dinghy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=703751 (bản sửa đổi 10863321). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Optimists have been shown to live healthier lifestyles which may influence disease.
Từ trong câu: optimist, show, live, healthy, lifestyle, influence, disease
«Yoga/Positive Thinking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362055 (bản sửa đổi 4410929). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Then, and then only, will a new and brighter era dawn on "poor humanity;" and, I may say, that I hold optimist views with reference to this consummation.
Từ trong câu: optimist, new, bright, era, dawn, poor, humanity, hold
Various, The Contemporary Review, Volume 36, October 1879. Nguồn: Project Gutenberg #39459. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng optimist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| techno optimist | 7 lần |
| optimist manifesto | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ optimist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ optimist trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ optimist hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ optimist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ optimist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ optimist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ optimist: Câu phủ định (18 câu), Tương lai với will (12 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.