Câu tiếng Anh có từ “offshore”
85 câu thật có từ offshore hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: offshore nghĩa là ngoài khơi. offshore là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (of winds) coming from the land. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ offshore
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
New safety regulations in offshore drilling platforms require more frequent equipment checks and safety drills.
Từ trong câu: offshore, new, safety, regulation, drill, platform, require, frequent
«Professionalism/The Loss of Ocean Ranger», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=299189 (bản sửa đổi 3444853). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Equipment used for offshore diving tends to be surface supplied equipment, but details may vary.
Từ trong câu: offshore, dive, equipment, use, tend, surface, supply, detail
«Commercial diving/Introduction to offshore diving work», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224693 (bản sửa đổi 1798806). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The next year, offshore exploration began, and ten years later significant oil reserves were discovered off the Mediterranean coast.
Từ trong câu: offshore, next, year, exploration, begin, ten, late, significant
«Repsol», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=854070 (bản sửa đổi 10340837). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The temperature of the water offshore will influence the temperature of a coastal location, particularly if the winds come off the sea.
Từ trong câu: offshore, temperature, water, influence, coastal, location, particularly, wind
«High School Earth Science/Climate and Its Causes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243573 (bản sửa đổi 1992837). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“We must choose a night when there is a good wind blowing offshore, so that we may run a good many miles before morning.
“Chúng ta phải chọn một đêm có gió tốt thổi ngoài khơi để có thể chạy được nhiều dặm trước khi trời sáng.
Từ trong câu: offshore, choose, night, good, wind, blow, run, many
G. A. Henty, By Conduct and Courage: A Story of the Days of Nelson. Nguồn: Project Gutenberg #28357. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Offshore production facilities also have to account for severe storms, ice flows, and unpredictable weather.
Từ trong câu: facilities, severe, offshore, production, account, storm, ice, flow
«Lentis/U.S. Arctic Oil Mining», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307188 (bản sửa đổi 2746398). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng offshore
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| offshore drilling | 27 lần |
| offshore outsourcing | 8 lần |
| offshore diving | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ offshore
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ offshore trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ offshore hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ offshore xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ offshore gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ offshore?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ offshore: Hiện tại hoàn thành (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.