Câu tiếng Anh có từ “offshore”
85 câu thật có từ offshore hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: offshore nghĩa là ngoài khơi. offshore là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (of winds) coming from the land. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ offshore
These are the most identifiable social impacts that offshore wind farms induce.
Từ trong câu: offshore, social, impact, wind, farm, induce
«Design for the Environment/Power Generation for Ontario», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=80793 (bản sửa đổi 2250178). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
We started for New York, but were blown offshore by the gale which has only just abated.
Từ trong câu: offshore, start, new, blow, gale
H. Bedford-Jones, The Star Woman. Nguồn: Project Gutenberg #72367. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Drilling companies now have to overcome a stringent set of regulatory hurdles to drill offshore in the Arctic.
Từ trong câu: stringent, drill, company, now, overcome, set, regulatory, offshore
«Lentis/U.S. Arctic Oil Mining», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307188 (bản sửa đổi 2746398). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It has some of the most clean rainforests, many caves, coastal lowland plains, and offshore cays.
Từ trong câu: cay, clean, rainforest, many, cave, coastal, lowland, plain
«Toledo District», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=360772 (bản sửa đổi 7240765). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng offshore
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- offshore drilling27 lần
- offshore outsourcing8 lần
- offshore diving19 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ offshore
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ offshore trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ offshore hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ offshore xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ offshore gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ offshore?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ offshore: Hiện tại hoàn thành (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.