Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “offshore”

86 câu thật có từ offshore hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: offshore nghĩa là ngoài khơi. offshore là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (of winds) coming from the land. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ offshore

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • But the wind was contrary, the sea bad; they tacked and kept offshore.

    Từ trong câu: offshore, wind, contrary, sea, bad, keep

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So lowering the peak slightly she continued to head her little craft offshore.

    Từ trong câu: offshore, low, peak, slightly, continue, head, little, craft

    Dorothy Wayne, Dorothy Dixon Wins Her Wings. Nguồn: Project Gutenberg #45174. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "As to knowing you're offshore," he added, "I can see you."

    Từ trong câu: offshore, know, add, see

    Gerald, 1889?-1964 Breckenridge, The Radio Boys with the Revenue Guards. Nguồn: Project Gutenberg #28735. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We started for New York, but were blown offshore by the gale which has only just abated.

    Từ trong câu: offshore, start, new, blow, gale

    H. Bedford-Jones, The Star Woman. Nguồn: Project Gutenberg #72367. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • For this purpose, he decided to set up headquarters on an island just offshore in the Great Bay.

    Từ trong câu: offshore, purpose, decide, set, up, headquarter, island, great

    Randall Garrett, Despoilers of the Golden Empire. Nguồn: Project Gutenberg #24091. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Several hundred yards offshore, and perhaps a mile further up the coast, they came upon the fisherman's boat, securely anchored.

    Từ trong câu: offshore, several, hundred, yard, perhaps, mile, further, up

    Christopher Leadem, Highland Ballad. Nguồn: Project Gutenberg #6591. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng offshore

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
offshore drilling27 lần
offshore outsourcing8 lần
offshore diving19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ offshore

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ offshore trong kho câu?
Kho câu có 86 câu có từ offshore hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ offshore xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ offshore gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ offshore?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ offshore: Quá khứ đơn (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.