Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “offshore”

86 câu thật có từ offshore hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: offshore nghĩa là ngoài khơi. offshore là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (of winds) coming from the land. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ offshore

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • There are a number of offshore Islands nearby.

    Từ trong câu: offshore, number, island, nearby

    «Iona», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=431281 (bản sửa đổi 10385954). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are some tax benefits, I'm not a tax accountant so I don't know the reasons, but I manage the offshore investments."

    Từ trong câu: offshore, tax, benefit, accountant, know, reason, manage, investment

    Winn Schwartau, Terminal Compromise. Nguồn: Project Gutenberg #79. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • “We must choose a night when there is a good wind blowing offshore, so that we may run a good many miles before morning.

    “Chúng ta phải chọn một đêm có gió tốt thổi ngoài khơi để có thể chạy được nhiều dặm trước khi trời sáng.

    Từ trong câu: offshore, choose, night, good, wind, blow, run, many

    G. A. Henty, By Conduct and Courage: A Story of the Days of Nelson. Nguồn: Project Gutenberg #28357. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They have a long coastline, over , but there are no ports or harbours, only offshore anchorage.

    Từ trong câu: coastline, offshore, anchorage, long, port, harbor

    «Ashmore and Cartier Islands», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=70119 (bản sửa đổi 9041654). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng offshore

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
offshore drilling27 lần
offshore outsourcing8 lần
offshore diving19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ offshore

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ offshore trong kho câu?
Kho câu có 86 câu có từ offshore hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ offshore xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ offshore gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ offshore?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ offshore: Quá khứ đơn (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.