E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “offshore”

85 câu thật có từ offshore hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: offshore nghĩa là ngoài khơi. offshore là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (of winds) coming from the land. Xem trang từ điển đầy đủ

  • And, if coast stations are selected, either onshore or offshore winds should alone be included in one exercise.

    Từ trong câu: offshore, coast, station, select, either, wind, alone, include

    Robert DeCourcy Ward, Practical Exercises in Elementary Meteorology. Nguồn: Project Gutenberg #41351. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng offshore

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • offshore drilling27 lần
  • offshore outsourcing8 lần
  • offshore diving19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ offshore

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ offshore trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ offshore hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ offshore xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ offshore gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ offshore?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ offshore: Hiện tại hoàn thành (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.