E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “offshore”

85 câu thật có từ offshore hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: offshore nghĩa là ngoài khơi. offshore là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (of winds) coming from the land. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ offshore

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The natural gas fields lie offshore, to the northwest of the peninsula.

    Từ trong câu: offshore, natural, gas, field, lie, northwest, peninsula

    «Qatar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15245 (bản sửa đổi 11006780). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These are the most identifiable social impacts that offshore wind farms induce.

    Từ trong câu: offshore, social, impact, wind, farm, induce

    «Design for the Environment/Power Generation for Ontario», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=80793 (bản sửa đổi 2250178). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It remains the biggest accident in the Canada’s offshore petroleum industry.

    Từ trong câu: offshore, remain, big, accident, industry

    «Professionalism/The Loss of Ocean Ranger», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=299189 (bản sửa đổi 3444853). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It has some of the most clean rainforests, many caves, coastal lowland plains, and offshore cays.

    Từ trong câu: cay, clean, rainforest, many, cave, coastal, lowland, plain

    «Toledo District», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=360772 (bản sửa đổi 7240765). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng offshore

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
offshore drilling27 lần
offshore outsourcing8 lần
offshore diving19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ offshore

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ offshore trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ offshore hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ offshore xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ offshore gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ offshore?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ offshore: Hiện tại hoàn thành (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.