Câu tiếng Anh có từ “obsessive”
68 câu thật có từ obsessive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: obsessive nghĩa là ám ảnh. obsessive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by or constituting an obsession. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ obsessive
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He first used it on patients with obsessive behaviour, which they repeated time and again.
Từ trong câu: obsessive, first, use, patient, behavior, repeat, time, again
«Lobotomy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=169177 (bản sửa đổi 10318571). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Extreme fans of anime are referred to as Otaku, which means a person with obsessive interests.
Từ trong câu: obsessive, extreme, fan, refer, mean, person, interest
«Lentis/Moe Anthropomorphism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307129 (bản sửa đổi 4333106). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This would the be obsessive factor in which defines an otaku.
Đây có thể là yếu tố ám ảnh định nghĩa một otaku.
Từ trong câu: obsessive, factor, define
«Digital Media Concepts/Otaku Life», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268335 (bản sửa đổi 2222919). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This pursuit to happiness is seen as obsessive, which is why it can lead to a decrease in mental health.
Từ trong câu: obsessive, pursuit, happiness, see, lead, decrease, mental, health
«Motivation and emotion/Book/2023/Toxic positivity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298221 (bản sửa đổi 2668507). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This brings us to a form of insanity which the obsessive may well bear in mind, namely, that known as manic-depressive.
Từ trong câu: obsessive, bring, form, well, bear, mind, namely, know
George Lincoln Walton, Why Worry?. Nguồn: Project Gutenberg #8554. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was proud of his system (which he self-admittedly built upon obsessive disorder), as he said he feels it gives him strength.
Từ trong câu: obsessive, admittedly, proud, system, self, build, disorder, feel
«Empathy Models/Empathy Model», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=63550 (bản sửa đổi 2721822). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He adopted different peculiar strategies, which ended in new vicious circles of obsessive symptoms and suspiciousness.
Từ trong câu: peculiar, adopt, different, strategy, end, new, vicious, circle
«Textbook of Psychiatry/Personality Disorders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190559 (bản sửa đổi 3419768). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng obsessive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| obsessive compulsive | 272 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ obsessive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ obsessive trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ obsessive hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ obsessive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ obsessive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 29 câu, rồi Bậc B2 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ obsessive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ obsessive: Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), may và might (6 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.