Câu tiếng Anh có từ “obsessive”
68 câu thật có từ obsessive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: obsessive nghĩa là ám ảnh. obsessive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by or constituting an obsession. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ obsessive
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Recent studies have established that there is an increasing rate of obsessive infatuation with celebrities and models.
Từ trong câu: obsessive, recent, study, establish, increase, rate, celebrity, model
«Motivation and emotion/Book/2014/Role models and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=167001 (bản sửa đổi 2582204). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Someone with obsessive–compulsive disorder has unwanted thoughts called obsessions.
Từ trong câu: obsessive, someone, disorder, unwanted, think, call, obsession
«Obsessive–compulsive disorder», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14657 (bản sửa đổi 10798791). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The techniques involved with Paradoxical intention have been shown to be particularly effective with cases of phobia's and obsessive compulsive disorders.
Từ trong câu: obsessive, technique, involve, paradoxical, intention, show, particularly, effective
«Motivation and emotion/Book/2013/Paradoxical intention», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=148507 (bản sửa đổi 2635486). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng obsessive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| obsessive compulsive | 272 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ obsessive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ obsessive trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ obsessive hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ obsessive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ obsessive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 29 câu, rồi Bậc B2 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ obsessive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ obsessive: Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), may và might (6 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.