Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “obsessive”

68 câu thật có từ obsessive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: obsessive nghĩa là ám ảnh. obsessive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by or constituting an obsession. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ obsessive

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

Từ hay đi cùng obsessive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
obsessive compulsive272 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ obsessive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ obsessive trong kho câu?
Kho câu có 68 câu có từ obsessive hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ obsessive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ obsessive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 29 câu, rồi Bậc B2 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ obsessive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ obsessive: Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), may và might (6 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.