Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “noun”

404 câu thật có từ noun hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: noun nghĩa là danh từ. noun là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a content word that can be used to refer to a person, place, thing, quality, or action. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ noun

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • In most cases you will learn the singular form of a noun.

    Từ trong câu: noun, singular, case, learn, form

    «Spanish by Choice/SpanishPod grammar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177371 (bản sửa đổi 4584686). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Additionally, some nouns have a vocative case, which will be covered later.

    Từ trong câu: additionally, noun, case, cover, late

    «Latin/Lesson 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=961 (bản sửa đổi 4539007). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Proper nouns will always start with capital letters.

    Từ trong câu: capital, noun, proper, always, start, letter

    «Indonesian/Grammar/Noun», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=483190 (bản sửa đổi 4635412). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Each clause must have a noun phrase (or, as we will soon see, a determiner phrase) in its subject position.

    Từ trong câu: determiner, clause, noun, phrase, soon, see, subject, position

    «Government and Binding Theory/IP and CP», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362418 (bản sửa đổi 3237086). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In these situations, the gender of the noun will always be indicated.

    Từ trong câu: situation, indicate, gender, noun, always

    «Spanish/Lesson 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371 (bản sửa đổi 4660980). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These guidelines will take care of most of the nouns you meet.

    Từ trong câu: guideline, take, care, noun, meet

    «Irish/Reference/Nouns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116485 (bản sửa đổi 4660622). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In this lesson, we will introduce nouns and verbs and a few prepositions will be introduced.

    Từ trong câu: preposition, lesson, introduce, noun, verb

    «Esperanto/Lesson 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=139649 (bản sửa đổi 2807962). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • You will generally find that nouns are more generic than adjectives.

    Từ trong câu: generic, generally, find, noun, adjective

    «Visual Basic/Coding Standards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=42272 (bản sửa đổi 4661105). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In other words, for every noun phrase that has a case marker, there will be a little marker in our verb as well.

    Từ trong câu: marker, word, every, noun, phrase, case, little, verb

    «Sumerian/Grammar/Lesson Six - A Sumerian Sentence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=164603 (bản sửa đổi 4234053). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In this book, the definite article will come before a noun in vocabulary charts.

    Từ trong câu: definite, book, article, come, noun, vocabulary, chart

    «French For Football/Grammar/Gender», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220252 (bản sửa đổi 3234707). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng noun

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
neuter noun103 lần
noun substantive95 lần
masculine noun174 lần
plural noun111 lần
declension noun81 lần
feminine noun183 lần
noun adjective74 lần
noun adjectives42 lần
noun ending104 lần
noun phrase116 lần
noun phrases65 lần
armenian noun38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ noun

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ noun trong kho câu?
Kho câu có 404 câu có từ noun hoặc các dạng của từ, trích từ 289 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ noun xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ noun gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 124 câu, rồi Bậc A2 với 104 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ noun?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ noun: can và could (48 câu), Câu phủ định (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.