Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “noun”

404 câu thật có từ noun hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: noun nghĩa là danh từ. noun là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a content word that can be used to refer to a person, place, thing, quality, or action. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ noun

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • One noun we learned, , is stemmed from the root and is in the miqttal mould.

    Từ trong câu: mould, noun, learn, stem, root

    «Hebrew/Basic/3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=158623 (bản sửa đổi 4660524). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But what I intended to say was, that a mere succession of nouns or of verbs is not discourse.

    Từ trong câu: verb, noun, intend, mere, succession, discourse

    428? BCE-348? BCE Plato, Sophist. Nguồn: Project Gutenberg #1735. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “You sit here and discuss your sports and your young ladies and your—” He supplied an imaginary noun with another wave of his hand.

    Từ trong câu: imaginary, noun, another, lady, sport, wave, supply, discuss

    F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They changed the endings of the nouns, rather than their order.

    Từ trong câu: ending, change, noun, rather, order

    «Ancient Greek/Basic Nouns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102458 (bản sửa đổi 4671269). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Instead of qualifying nouns or verbs by the use of adjectives and adverbs, we qualified sounds by intonation, by changes in quantity and pitch, by retarding and by accelerating.

    Từ trong câu: verb, quantity, noun, intonation, pitch, qualified, qualify, accelerate

    Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This may get you confused if you do not memorise the declension of each noun.

    Từ trong câu: memorise, get, confuse, noun

    «Latin/Index II», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1101 (bản sửa đổi 4634334). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You learned in a preceding exercise that a noun may do the work of an adverb phrase without the help of a preposition.

    Từ trong câu: preposition, learn, precede, exercise, noun, work, adverb, phrase

    Alonzo, -1899 Reed, Graded Lessons in English An Elementary English Grammar Consisting of One Hundred Practical Lessons, Carefully Graded and Adapted to the Class-Room. Nguồn: Project Gutenberg #7010. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng noun

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
neuter noun103 lần
noun substantive95 lần
masculine noun174 lần
plural noun111 lần
declension noun81 lần
feminine noun183 lần
noun adjective74 lần
noun adjectives42 lần
noun ending104 lần
noun phrase116 lần
noun phrases65 lần
armenian noun38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ noun

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ noun trong kho câu?
Kho câu có 404 câu có từ noun hoặc các dạng của từ, trích từ 289 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ noun xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ noun gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 124 câu, rồi Bậc A2 với 104 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ noun?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ noun: can và could (48 câu), Câu phủ định (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.