Câu tiếng Anh có từ “noun”
404 câu thật có từ noun hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: noun nghĩa là danh từ. noun là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a content word that can be used to refer to a person, place, thing, quality, or action. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ noun
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
They never represent nouns, as they have been supposed to do.
Từ trong câu: noun, never, represent, suppose
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 360, October 1845. Nguồn: Project Gutenberg #29110. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the above table, we have introduced additional nouns.
Từ trong câu: noun, above, table, introduce, additional
«Zulu/Lesson 6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=149518 (bản sửa đổi 4008496). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
With the noun, too, the meaning has changed.
Từ trong câu: noun, mean, change
John Clark, 1840-1900 [Editor] Ridpath, Notable Events of the Nineteenth Century Great Deeds of Men and Nations and the Progress of the World. Nguồn: Project Gutenberg #15824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is variation in the spelling of proper nouns but except as outlined above, they have been reproduced as originally printed.
Từ trong câu: noun, variation, spell, proper, except, outline, above, reproduce
Mary Cochrane Rogers, Rogers' Rock, Lake George, March 13, 1758: A Battle Fought on Snow Shoes. Nguồn: Project Gutenberg #45789. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Adjectives of Relation are, as we have seen, (chiefly) the Oblique Cases of the Noun Substantive.
Từ trong câu: oblique, noun, adjective, relation, see, case
Various, Continental Monthly , Vol. 5, No. 6, June, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20363. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A noun has taken the noun suffix from the verb lives, but the root verb dies when it is not needed enough.
Từ trong câu: suffix, noun, take, verb, life, root, die, need
«Proto-Turkic/Suffixes used to create new words with new meanings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435365 (bản sửa đổi 4654755). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But so far you have only learned singular nouns.
Từ trong câu: singular, far, learn, noun
«Hebrew/Basic/3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=158623 (bản sửa đổi 4660524). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Sometimes the combination of adjective + noun have become a joint concept.
Từ trong câu: joint, sometimes, combination, adjective, noun, become, concept
«Dutch/Lesson 13», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=84870 (bản sửa đổi 3380274). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng noun
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ noun
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ noun trong kho câu?
- Kho câu có 404 câu có từ noun hoặc các dạng của từ, trích từ 289 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ noun xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ noun gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 124 câu, rồi Bậc A2 với 104 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ noun?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ noun: can và could (48 câu), Câu phủ định (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.