Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “noon”

338 câu thật có từ noon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: noon nghĩa là buổi trưa. noon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the middle of the day. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ noon

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • "For who would sing the flowers of Jane, Though from gray morn to blazing noon.

    Từ trong câu: noon, blaze, sing, flower, though, gray

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At six o’clock in the morning a regiment “which had been labored with,” would turn; at noon, the insurrection of all Paris; at sunset, revolution.

    Từ trong câu: noon, sunset, six, o'clock, morning, labor, turn, revolution

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • About noon, Manucci took an affectionate leave of my father, and departed; not, however, till he had promised that he would shortly renew his visit.

    Từ trong câu: noon, affectionate, take, leave, father, depart, however, till

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 56, Number 350, December 1844. Nguồn: Project Gutenberg #29423. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is because the students who do not have a noon lunchtime would not be included.

    Từ trong câu: include, noon, lunchtime, because, student

    «Data, Sampling, and Variation in Data and Sampling», Statistics, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/statistics. · OpenStax · CC BY 4.0

  • He had just had his noon meal and now and then would doze a little, but was easily aroused when questions called him back to the subject.

    Từ trong câu: doze, noon, meal, now, little, easily, arouse, question

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #18484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The bell would be rung again at the close of the working day which was noon.

    Từ trong câu: bell, ring, again, close, work, day, noon

    «A History of Japan: From Mythology to Nationhood/The Asuka Period», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148967 (bản sửa đổi 4532072). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng noon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sunrise at noon191 lần
past noon505 lần
noon tide134 lần
till noon815 lần
about noon3.247 lần
toward noon345 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ noon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ noon trong kho câu?
Kho câu có 338 câu có từ noon hoặc các dạng của từ, trích từ 250 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ noon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ noon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ noon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ noon: Quá khứ đơn (95 câu), Câu phủ định (30 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.