E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nomination”

151 câu thật có từ nomination hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nomination nghĩa là đề cử. nomination là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of officially naming a candidate. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nomination

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng nomination

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
presidential nomination279 lần
award nomination227 lần
democratic nomination203 lần
party's nomination74 lần
republican nomination202 lần
grammy nomination41 lần
emmy nomination17 lần
libertarian nomination13 lần
bafta nomination11 lần
oscar nomination27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nomination

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nomination trong kho câu?
Kho câu có 151 câu có từ nomination hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nomination xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nomination gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nomination?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nomination: Quá khứ đơn (12 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.