Câu tiếng Anh có từ “nomination”
151 câu thật có từ nomination hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nomination nghĩa là đề cử. nomination là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of officially naming a candidate. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nomination
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I that had all Ireland at my disposal cannot now procure the nomination of a single gauger!"
Từ trong câu: nomination, disposal, can, now, single
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Senate can take no part in it at all, until the President has sent in a nomination.
Từ trong câu: nomination, take, part, until, president, send
Edward Samuel, 1878-1963 [Editor] Corwin, The Constitution of the United States of America: Analysis and Interpretation Annotations of Cases Decided by the Supreme Court of the United States to June 30, 1952. Nguồn: Project Gutenberg #18637. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That nomination can also be a self-nomination (a "request") if the user is so inclined.
Từ trong câu: incline, nomination, self, request, user
«Using Wikibooks/The Roles Of The Wikibooks Administrator», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=126920 (bản sửa đổi 3812828). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After the nominees are shortlisted, the nominations are made available to public and they can vote for any of the nominees.
Từ trong câu: shortlist, nominee, nomination, make, available, public, vote
«Meril Prothom Alo Awards», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1153251 (bản sửa đổi 10629098). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng nomination
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| presidential nomination | 279 lần |
| award nomination | 227 lần |
| democratic nomination | 203 lần |
| party's nomination | 74 lần |
| republican nomination | 202 lần |
| grammy nomination | 41 lần |
| emmy nomination | 17 lần |
| libertarian nomination | 13 lần |
| bafta nomination | 11 lần |
| oscar nomination | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nomination
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nomination trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ nomination hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nomination xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nomination gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nomination?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nomination: Quá khứ đơn (12 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.