Câu tiếng Anh có từ “nomination”
151 câu thật có từ nomination hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nomination nghĩa là đề cử. nomination là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of officially naming a candidate. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nomination
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Will any nomination they may obtain by such means bring the question squarely before the nation?
Từ trong câu: nomination, obtain, mean, bring, question, nation
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 26, July 1880.. Nguồn: Project Gutenberg #31365. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This might entail the nomination of persons in charge.
Từ trong câu: nomination, person, charge
«Wisdom in wiki production/Different uses of wikis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273090 (bản sửa đổi 2550804). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If he prefers, he may write the names of candidates of his own nomination in place of those already printed.
Từ trong câu: candidate, nomination, prefer, write, name, place, already, print
Alexander L. Peterman, Elements of Civil Government A Text-Book for Use in Public Schools, High Schools and Normal Schools and a Manual of Reference for Teachers. Nguồn: Project Gutenberg #15018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nothing remained, therefore, but to apply to the proper authorities for the nomination of a curator in order that the necessary arrangements might be proceeded with.
Từ trong câu: curator, nothing, remain, therefore, apply, proper, authority, nomination
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40644. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nomination
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| presidential nomination | 279 lần |
| award nomination | 227 lần |
| democratic nomination | 203 lần |
| party's nomination | 74 lần |
| republican nomination | 202 lần |
| grammy nomination | 41 lần |
| emmy nomination | 17 lần |
| libertarian nomination | 13 lần |
| bafta nomination | 11 lần |
| oscar nomination | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nomination
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nomination trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ nomination hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nomination xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nomination gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nomination?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nomination: Quá khứ đơn (12 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.