Câu tiếng Anh có từ “nigh”
164 câu thật có từ nigh hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nigh nghĩa là gần. nigh là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: near in time or place or relationship. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nigh
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
But to keep a garrison on such a line for ever would be well-nigh intolerable.
Từ trong câu: nigh, keep, line, ever, well
H. O. Lock, With the British Army in The Holy Land. Nguồn: Project Gutenberg #19822. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“And they was all earls!” he would say, “er pretty nigh it!
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The smoke and heat had now become well-nigh intolerable, and occasionally some timber burning in two would make the weakened structure topple and tremble.
Từ trong câu: weaken, nigh, topple, smoke, heat, now, become, well
Dwight Weldon, Under the Polar Star; or, The Young Explorers. Nguồn: Project Gutenberg #63549. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The only thing they feared, was, that from being already so nigh to his mark, he would be enabled to dart his iron before they could completely overtake and pass him.
Từ trong câu: overtake, enable, thing, fear, already, nigh, mark, iron
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This bomb dropping is, at best, very uncertain business and it would be well-nigh impossible for the most expert flyer to aim at and hit any single building.
Từ trong câu: flyer, bomb, drop, best, uncertain, business, well, nigh
Herbert W. McBride, The Emma Gees. Nguồn: Project Gutenberg #20655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But for your unremitting labours, your sound and selfless efforts, the burden that weighs upon me would prove well-nigh unbearable.
Từ trong câu: selfless, labor, sound, effort, burden, weigh, prove, well
Effendi Shoghi, The Unfolding Destiny of the British Bahá'í Community : the Messages from the Guardian of the Bahá'í Faith to the Bahá'ís of the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #19297. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nigh
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nigh
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nigh trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ nigh hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nigh xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nigh gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nigh?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nigh: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.