Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nigh”

160 câu thật có từ nigh hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nigh nghĩa là gần. nigh là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: near in time or place or relationship. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nigh

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • He now took off his hat—a new beaver hat—when I came nigh singing out with fresh surprise.

    Từ trong câu: singing, nigh, new, beaver, hat, fresh, when, sing

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now, by this time he had come to understand that what made her look frightened was always the fear of frightening, and he therefore concluded they must be drawing nigh to somebody.

    Từ trong câu: somebody, frightening, conclude, nigh, now, time, come, understand

    George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Almost penniless, landed on a part of the coast where he knew not a soul, Jackson well-nigh gave himself up to despair.

    Từ trong câu: penniless, almost, land, part, coast, know, soul, well

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 420 Volume 17, New Series, January 17, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #14603. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “When I was a young man I went in for that sort of thing too strong—far too strong—and was well-nigh ruined by it!

    Từ trong câu: ruin, young, man, go, sort, thing, strong, far

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng nigh

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mighty nigh496 lần
well nigh8.754 lần
nigh unto374 lần
drew nigh969 lần
nigh exhausted258 lần
draws nigh147 lần
pretty nigh832 lần
purty nigh85 lần
draweth nigh77 lần
drawing nigh407 lần
nigh impossible366 lần
draw nigh198 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nigh

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nigh trong kho câu?
Kho câu có 160 câu có từ nigh hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nigh xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nigh gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nigh?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nigh: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.