Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “murmur”

275 câu thật có từ murmur hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: murmur nghĩa là thì thầm. murmur là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a low continuous indistinct sound. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ murmur

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The buzzing was now becoming less noisy, and was subsiding into a mere murmur.

    Từ trong câu: murmur, noisy, mere, less, become, now

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • By this time a murmur of amusement was running through the office.

    Từ trong câu: murmur, time, amusement, run, office

    Jacques Futrelle, The problem of Cell 13. Nguồn: Project Gutenberg #57669. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And at this very time she was suffering from an incurable malady, and enduring martyrdom with heroic fortitude and without one murmur.

    Từ trong câu: murmur, incurable, enduring, malady, time, suffer, endure

    Frances Martin, Elizabeth Gilbert and Her Work for the Blind. Nguồn: Project Gutenberg #31721. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The women broke forth in murmurs; but not a man spoke, though compressed lips and scowling brows showed sufficiently what was passing within.

    Từ trong câu: murmur, woman, break, forth, man, speak, though, lip

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • While he was packing his loot in an orderly and methodical manner on the mules a murmur of talk rose behind him.

    Trong khi anh ta đang thu dọn chiến lợi phẩm của mình một cách có trật tự và có phương pháp trên lưng những con la, thì có tiếng xì xào bàn tán vang lên sau lưng anh ta.

    Từ trong câu: methodical, pack, orderly, manner, mule, murmur, talk, rise

    Herman Whitaker, Over the Border: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #40600. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The prospect was not reassuring; his revenue was small, and parliament would certainly murmur if he tried to increase it.

    Từ trong câu: reassure, prospect, revenue, small, parliament, certainly, murmur, try

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And at that I understood the smell of burning wood, the slumbrous murmur that was growing now into a gusty roar, the red glow, and the Morlocks’ flight.

    Từ trong câu: flight, roar, smell, glow, understand, burn, wood, murmur

    H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng murmur

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
murmur of voices846 lần
murmur of applause363 lần
confused murmur366 lần
murmur of assent246 lần
murmur of approbation159 lần
indistinct murmur137 lần
murmur of approval180 lần
low murmur1.053 lần
hoarse murmur158 lần
inarticulate murmur114 lần
murmur arose276 lần
murmur of admiration240 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ murmur

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ murmur trong kho câu?
Kho câu có 275 câu có từ murmur hoặc các dạng của từ, trích từ 190 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ murmur xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ murmur gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 90 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ murmur?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ murmur: Quá khứ đơn (80 câu), Câu phủ định (39 câu), There is và there are (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.