E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “murmur”

141 câu thật có từ murmur hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: murmur nghĩa là thì thầm. murmur là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a low continuous indistinct sound. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ murmur

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • "And when, five minutes later, Menzel bent over my hand to take formal leave, I heard him murmur in his dry, absent-minded manner--'Pesne ...

    Từ trong câu: murmur, five, minute, late, bend, hand, take, formal

    Stanley Shaw, William of Germany. Nguồn: Project Gutenberg #13043. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He will consider it a sufficient answer to all Democratic murmurs, to point to Mr. Polk’s message, and to the “Democratic platform.”

    Từ trong câu: answer, sufficient, murmur, democratic, consider, platform, message, point

    Frank Crosby, Life of Abraham Lincoln, Sixteenth President of the United States. Nguồn: Project Gutenberg #44166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And—I'm speaking now in strict confidence—" she lowered her voice to a mysterious murmur,—"I do feel sorry for the girl."

    Từ trong câu: mysterious, strict, murmur, speak, now, confidence, low, voice

    Agnes Giberne, The doings of Doris. Nguồn: Project Gutenberg #70861. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng murmur

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
murmur of voices846 lần
murmur of applause363 lần
confused murmur366 lần
murmur of assent246 lần
murmur of approbation159 lần
indistinct murmur137 lần
murmur of approval180 lần
low murmur1.053 lần
hoarse murmur158 lần
inarticulate murmur114 lần
murmur arose276 lần
murmur of admiration240 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ murmur

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ murmur trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ murmur hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ murmur xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ murmur gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ murmur?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ murmur: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (21 câu), There is và there are (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.