E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “murmur”

141 câu thật có từ murmur hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: murmur nghĩa là thì thầm. murmur là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a low continuous indistinct sound. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ murmur

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Woollcott A. Shouts and murmurs: echoes of a thousand and one first nights.

    Từ trong câu: murmur, shout, echo, thousand, first, night

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Bibliography», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266804 (bản sửa đổi 4637640). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Who gave the example, who went to death instantly and without a murmur, who merited the epaulettes and the crosses?

    Từ trong câu: murmur, merit, give, example, go, death, instantly, cross

    Tom Kettle, The Ways of War. Nguồn: Project Gutenberg #64633. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Stunned by such treachery, Orgon murmurs cynically.

    Từ trong câu: treachery, murmur, cynically, stun

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Classical», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241434 (bản sửa đổi 4629298). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She obeyed without a murmur, her feet dragging forlornly over the frosty grass.

    Từ trong câu: forlornly, obey, murmur, foot, drag, frosty, grass

    Luke Allan, The Lone Trail. Nguồn: Project Gutenberg #67823. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'It is very sad,' he added, 'but being ordained, we must not murmur.'

    Từ trong câu: ordain, sad, add, murmur

    Lytton Strachey, Eminent Victorians. Nguồn: Project Gutenberg #2447. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The laugh was repeated in its low, syllabic tone, and terminated in an odd murmur.

    Tiếng cười được lặp lại với giọng điệu trầm, có âm tiết và kết thúc bằng một tiếng thì thầm kỳ lạ.

    Từ trong câu: syllabic, laugh, repeat, low, tone, terminate, odd, murmur

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Again, those who are skilled will at the command of the boss render menial services without a murmur.

    Từ trong câu: menial, again, skill, command, boss, render, service, murmur

    Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng murmur

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
murmur of voices846 lần
murmur of applause363 lần
confused murmur366 lần
murmur of assent246 lần
murmur of approbation159 lần
indistinct murmur137 lần
murmur of approval180 lần
low murmur1.053 lần
hoarse murmur158 lần
inarticulate murmur114 lần
murmur arose276 lần
murmur of admiration240 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ murmur

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ murmur trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ murmur hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ murmur xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ murmur gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ murmur?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ murmur: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (21 câu), There is và there are (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.