Câu tiếng Anh có từ “murmur”
275 câu thật có từ murmur hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: murmur nghĩa là thì thầm. murmur là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a low continuous indistinct sound. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ murmur
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It was the merest faint murmur of music, made up almost wholly of groaning bass notes, but it was enough.
Từ trong câu: murmur, mere, faint, music, make, up, almost, wholly
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He consents without a murmur, all join in a joyful chorus, and the curtain falls upon the lovers kneeling to receive Don Pedro’s blessing in attitudes of the most romantic grace.
Từ trong câu: murmur, consent, join, curtain, fall, lover, receive, do
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It will—it will”—here Valentin’s voice sank to the feeblest murmur—“it will avenge you!”
Từ trong câu: sink, voice, murmur
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then, came a loud knocking at the door, and then a hoarse murmur from such a multitude of angry voices as would have made the boldest quail.
Từ trong câu: quail, come, loud, knock, door, murmur, angry, voice
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"An insolent expression, a useless undertaking, immoderate laughter, the least murmur or whispering, if found out, passeth not without severe rebuke.
Từ trong câu: rebuke, expression, useless, undertake, laughter, least, murmur, whisper
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 05 (From Charlemagne to Frederick Barbarossa). Nguồn: Project Gutenberg #10151. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng murmur
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| murmur of voices | 846 lần |
| murmur of applause | 363 lần |
| confused murmur | 366 lần |
| murmur of assent | 246 lần |
| murmur of approbation | 159 lần |
| indistinct murmur | 137 lần |
| murmur of approval | 180 lần |
| low murmur | 1.053 lần |
| hoarse murmur | 158 lần |
| inarticulate murmur | 114 lần |
| murmur arose | 276 lần |
| murmur of admiration | 240 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ murmur
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ murmur trong kho câu?
- Kho câu có 275 câu có từ murmur hoặc các dạng của từ, trích từ 190 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ murmur xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ murmur gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 90 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ murmur?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ murmur: Quá khứ đơn (80 câu), Câu phủ định (39 câu), There is và there are (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.