E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “more”

67 câu thật có từ more hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: more nghĩa là hơn thế nữa. more là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to form the comparative of some adjectives and adverbs. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The character of the marks is more important than the number of the marks.

    Từ trong câu: number, more, character, important, mark, than

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Four years later, the more practical Model S was introduced, and Tesla sales began to climb.

    Từ trong câu: begin, model, introduce, more, later, four, year, late

    «Strategic Positioning», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0

  • The purpose of this discussion will be better served by a study of the more modern systems.

    Từ trong câu: will, good, modern, more, serve, study, purpose, system

    American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That is, once a member is picked, that member goes back into the population and thus may be chosen more than once.

    Nghĩa là, khi một thành viên được chọn, thành viên đó sẽ quay trở lại quần thể và do đó có thể được chọn nhiều lần.

    Từ trong câu: thus, once, population, member, more, choose, pick, into

    «Data, Sampling, and Variation in Data and Sampling», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics. · OpenStax · CC BY 4.0

  • He said that he had known him well once, and wanted greatly to see him once more.

    Từ trong câu: once, know, want, see, known, well, more, him

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng more

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ more

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ more trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ more hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ more xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ more gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ more?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ more: So sánh hơn (7 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.