Câu tiếng Anh có từ “more”
155 câu thật có từ more hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: more nghĩa là hơn thế nữa. more là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to form the comparative of some adjectives and adverbs. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ more
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I believe there have been no more such threats, and should there be hereafter, I doubt not that death would be the consequence.
Từ trong câu: death, believe, not, more, consequence, should, doubt, would
Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is more important a man should start by mending himself, and his circumstances will quickly mend themselves.
Từ trong câu: will, circumstance, mend, man, more, start, should, themselves
Joseph Lucas, Lures of Life. Nguồn: Project Gutenberg #43303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Here, brother, get on, it is more fitting that you, who are of noble birth, should ride, rather than I, who am of humble origin."
Từ trong câu: brother, noble, rather, birth, more, fit, get, should
Eileen Douglas, Brother Francis; Or, Less than the Least. Nguồn: Project Gutenberg #33950. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng more
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ more
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ more trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ more hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ more xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ more gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ more?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ more: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (23 câu), So sánh hơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.