E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “more”

67 câu thật có từ more hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: more nghĩa là hơn thế nữa. more là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to form the comparative of some adjectives and adverbs. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The longer the period of time you have your money invested, the more interest income will accrue.

    Khoảng thời gian bạn đầu tư tiền càng lâu thì thu nhập lãi sẽ tích lũy càng nhiều.

    Từ trong câu: more, accrue, income, money, invest, long, period, time

    «Now versus Later Concepts», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0

  • So, on the first question, presidential regimes are slightly more prone to populism.

    Vì vậy, ở câu hỏi đầu tiên, các chế độ tổng thống có xu hướng thiên về chủ nghĩa dân túy hơn một chút.

    Từ trong câu: first, regime, presidential, more, on, are, prone, question

    «The Executive in Presidential Regimes», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng more

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ more

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ more trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ more hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ more xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ more gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ more?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ more: So sánh hơn (7 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.